Blog Tin Học

Từ điển tiếng Anh chuyên ngành xây dựng kiến trúc

Tiếng Anh đang đóng vai trò ngày càng quan trọng đối với mọi ngày nghề, ngành xây dựng kiến trúc cũng chẳng hề là ngoại lệ. Để trở thành một kiến trúc sư giỏi thì bên cạnh trình độ chuyên môn, người học cũng cần dùng tốt tiếng Anh chuyên ngành xây dựng kiến trúc.

Trong ngành kiến trúc lại chia thành nhiều chuyên ngành khác nhau như: mẫu mã nội thất, quy hoạch, mẫu mã đồ họa,….Mỗi chuyên ngành sẽ có một bộ từ vựng riêng. Hôm nay chúng tôi sẽ gửi đến những bạn bộ từ vựng: tiếng Anh chuyên ngành xây dựng , tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc nội thất , tiếng Anh chuyên ngành mẫu mã đồ họa, và các thuật ngữ chung của ngành xây dựng kiến trúc cụ thể và cụ thể nhất qua bài viết dưới đây.

Xem thêm: Từ điển xây dựng

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Các danh từ về công trình

Các công việc, hệ thống liên quan xây dựng

Từ điển tiếng Anh chuyên ngành xây dựng dân dụng về một số công việc đầy đủ cũng như một số hệ thống dưới ngành xây dựng. Từ mẫu mã, kết cấu cho đến thi công, đo đạc, bảo trì công trình đều tọa lạc gọn dưới bảng từ vựng tiếng Anh ngành xây dựng sau đây:

Các vị trí trong xây dựng

Tham khảo: Top 6 phần mềm quản lý bán hàng miễn phí tốt nhất dành cho người dùng Việt

Còn một mảng kiến thức nữa hay bị mọi người lãng quên khi học tiếng Anh dưới xây dựng và kiến trúc, đó là từ vựng chỉ một số vị trí nhân sự ở công trường. Nếu như khi học từ vựng chủ đề nghề nghiệp , chúng ta chỉ biết chung chung “engineer” là kỹ càng sư hay “architect” là kiến trúc sư thì từ vựng tiếng Anh xây dựng trong đây sẽ cho bạn một số danh từ đầy đủ hơn rất nhiều:

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược – Tổng hợp 2020

  • Owner /’ounə/: Chủ nhà, Chủ đầu tư
  • Resident architect /’rezidənt ‘ɑ:kitekt/: Kiến trúc sư thường trú
  • Supervisor /’sju:pəvaizə/: giám sát
  • Site engineer /sait ,enʤi’niə/: Kỹ sư công trường
  • Structural engineer /’strʌktʃərəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư kết cấu
  • Construction engineer /kən’strʌkʃn ,endʤi’niə/: Kỹ sư xây dựng
  • Electrical engineer /i’lektrikəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư điện
  • Water works engineer /’wɔ:tə wə:ks ,enʤi’niə/: Kỹ sư xử lý nước
  • Mechanical engineer /mi’kænikəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư cơ khí
  • Soil engineer /sɔil ,enʤi’niə/: Kỹ sư địa chất
  • Mate /meit/: Thợ phụ
  • Mason /’meisn/ = Bricklayer /’brik,leiə/: Thợ hồ
  • Plasterer /’plɑ:stərə/: Thợ trát
  • Carpenter /’kɑ:pintə/:Thợ mộc sàn nhà, coffa
  • Plumber /’plʌmə/: Thợ ống nước
  • Welder /weld/: Thợ hàn
  • Contractor /kən’træktə/: Nhà thầu

Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Xây Dựng

Dịch tiếng Anh xây dựngDịch thuật hợp đồng xây dựngDịch tài liệu xây dựngDịch hợp đồng xây dựng tiếng AnhCông ty dịch thuật tiếng Anh xây dựng

Những thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc phổ biến

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc thường gặp

  • Architecture (n) kiến trúc
  • Architectural (adj) thuộc kiến trúc
  • Architect (n) kiến trúc sư
  • Design (n) bản phác thảo; (v) thiết kế
  • Shop drawings: bản vẽ thi công chi tiết
  • Detailed design drawings: bản vẽ thiết kế chi tiết
  • Conceptual design drawings: bản vẽ thiết kế cơ bản
  • Perspective drawing: bản vẽ phối cảnh
  • Cube (n) hình lập phương
  • Scale (n) tỷ lệ, quy mô, phạm vi
  • Pyramid (n) kim tự tháp
  • Hemisphere (n) bán cầu
  • Rectangular prism (n) lăng trụ hình chữ nhật
  • Triangular prism (n) lăng trụ tam giác
  • Cone (n) hình nón
  • Cylinder (n) hình trụ
  • Pillar (n) cột, trụ
  • Stilt (n) cột sàn nhà
  • Skyscraper (n) tòa nhà cao chọc trời
  • Standardise (v) tiêu chuẩn hóa
  • Trend (n) xu hướng
  • High – rise (n) cao tầng
  • Edit (v) chỉnh sửa

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh chuyên ngành về quảng cáo – Tổng hợp 2020

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc chuyên sâu

  • Hierarchy (n) thứ bậc
  • Juxtaposition (n) vị trí kề nhau
  • Homogeneous (adj) đồng nhất
  • Curvilinear (adj) thuộc đường cong
  • Symmetry (n) sự đối xứng, cấu trúc đối xứng
  • Articulation (n) trục bản lề
  • Texture (n) kết cấu
  • Diagram (n) sơ đồ
  • Articulation (n) trục bản lề
  • Massing (n) khối
  • Form (n) hình dạng
  • Shell (n) vỏ, lớp
  • Uniformity (n) tính đồng dạng
  • Composition (n) sự cấu thành
  • Balance (n) cân bằng
  • Uniformity (n) tính đồng dạng
  • Detail (n) chi tiết
  • Formal (adj) hình thức, chính thức
  • Transition (n) sự đổi kiểu
  • Irregular (adj) không đều, không theo quy luật
  • Linear (adj) (thuộc) nét kẻ
  • Define (v) vạch rõ
  • Volume (n) khối, dung tích, thể tích
  • Cluster (v) tập hợp
  • Surface (n) bề mặt
  • Oblique (adj) chéo, xiên
  • Mass (n) khối, đống
  • Order (n) trật tự, thứ bậc
  • Proportion(n) phần, sự cân xứng
  • Oblique (adj) chéo, xiên
  • Regulate (v) sắp đặt, điều chỉnh
  • Depth (n) chiều sâu
  • Intention (n) ý định, mục đích
  • Shape (n) hình dạng
  • Envelop (v) bao,bọc, phủ
  • Datum (n) dữ liệu
  • Function (n) nhiệm vụ
  • Spatial (adj) ( thuộc) không gian
  • Sustainable (adj) có thể chịu đựng được
  • Configuration (n) cấu hình, hình dạng
  • Axis (n) trục
  • Space (n) khoảng, chỗ
  • Layout (v) bố trí, xếp đặt
  • Clad (v) phủ, che phủ
  • Connection (n) phép nối, cách nối, mạch
  • Foreground (n) cận cảnh
  • Portal (n) cửa chính, cổng chính
  • deck girder: giàn cầu
  • demolish: phá huỷ
  • drainage: Thoát nước
  • detached villa: Biệt thự độc lập
  • duplex villa: Biệt thự song lập
  • Classical architecture (n): kiến trúc cổ điển
  • Neoclassical architecture (n): kiến trúc tân cổ điển
  • Modern architecture (n): kiến trúc hiện đại
  • dense concrete: bê tông nặng
  • hall: Đại sảnh
  • handle (v): xử lý, điều hành
  • high-rise (n): cao tầng​ ​
  • ​garage : Nhà xe
  • gas concrete: bê tông xốp
  • gate:cửa
  • glass concrete:bê tông thủy tinh
  • ground floor : Tầng trệt
  • Geometric (adj): thuộc hình học

Xem thêm: 200 Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc nội thất

Tham khảo: Đăng nhập tài khoản

Tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc nội thất sẽ bao gồm những từ vựng về chất liệu và vật liệu sử dụng trong nội thất nhà ở, văn phòng và các công trình khác:

Từ vựng thường gặp

  • stain repellent: (adv) chất liệu chống bẩn
  • fire retardant: (adv) chất liệu cản lửa
  • marble: (n) cẩm thạch
  • table base: (n) chân bàn
  • cantilever: cánh dầm
  • chandelier: (n) đèn chùm
  • terrazzo: (n) đá mài
  • blowlamp: (n) đèn hàn, đèn xì
  • wall light: (n) đèn tường
  • ceiling light: (n) đèn trần
  • illuminance: (n) độ rọi
  • wall light: (n) đèn tường
  • monochromatic: đơn sắc
  • symmetrical: đối xứng
  • blind nailing: (n) đóng đinh chìm
  • ottoman: (n) ghế đệm không có vai tựa
  • club chair/ armchair: (n) ghế bành
  • rocking chair: (n) ghế đu
  • dynamic chair: (n) ghế xoay văn phòng
  • folding chair: (n) ghế xếp
  • wall paper: (n) giấy dán tường
  • dynamic chair: (n) ghế xoay văn phòng
  • ingrain wallpaper: (n) giấy dán tường màu nhuộm
  • garden landscape: (n) Cảnh quan sân vườn

Từ vựng chuyên sâu

  • jarrah: (n) gỗ bạch đàn
  • skylight: (n) giếng trời
  • birch: (n) gỗ bu lô
  • ebony: (n) gỗ mun
  • pecan: (n) ngỗ hồ đào
  • angle of incidence: (n) góc tới
  • finial: (n) hình trang trí đỉnh, chóp, mái nhà
  • double-loaded corridor: (n) hành lang giữa hai dãy phòng
  • chequer-board pattern: (n) họa tiết sọc ca rô
  • basket-weave pattern: (n) họa tiết dạng đan rổ
  • repeat: (n) hoa văn trang trí theo cấu trúc lặp lại giống nhau
  • ceiling rose: hoa văn thạch cao dạng tròn trang trí giữa trần nhà
  • trim style: (n) kiểu có đường viền
  • asymmetrical/ assymmetrical: không đối xứng
  • pleat style: (n) kiểu có nếp gấp
  • trim style: (n) kiểu có đường viền
  • veneer: (n) lớp gỗ bọc trang trí
  • substrate: (n) lớp nền
  • underlay: (n) lớp lót
  • blackout lining: (n) màn cửa chống chói nắng
  • terracotta: (n) màu đất nung
  • lambrequin: (n) màn, trướng
  • fixed furniture: (n) nội thất cố định
  • chair pad: (n) nệm ghế
  • analysis of covariance: (n) phân tích hợp phương sai
  • parquet: (n) sàn lót gỗ
  • cardinal direction(s): hướng chính (đông, tây, nam, bắc)
  • kiln-dry: (v) sấy
  • chipboard: (n) tấm gỗ mùn cưa
  • gloss paint: (n) sơn bóng
  • freestanding panel: (n) tấm phông đứng tự do
  • hard-twist carpet: (n) thảm dạng bông vải xoắn cứng
  • gypsum: (n) thạch cao
  • batten: (n) ván lót
  • focal point: (n) tiêu điểm
  • broadloom: (n) thảm dệt khổ rộng
  • masonry: (n) tường đá
  • tree wall: (n) Tường cây (vườn trên tường đứng cây xanh)
  • chintz: (n) vải họa tiết có nhiều hoa
  • curtain wall: tường kính (của tòa nhà)
  • warp resistant materi: (n) vật liệu chống cong, vênh

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm và dụng cụ trang điểm

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa thường gặp

  • Access (v,n) Truy cập; sự truy cập
  • Ability (a) Khả năng
  • Acoustic coupler (n) Bộ ghép âm
  • Accommodate (v) Làm cho thích nghi, phù hợp; chứa đựng
  • Activity (n) Hoạt động
  • Animation (n) Hoạt hình
  • Analyst (n) Nhà phân tích
  • Aspect (n) Lĩnh vực, khía cạnh
  • Attach (v) Gắn vào, đính vào
  • Associate (v) Có liên quan, quan hệ
  • Century (n) Thế kỷ
  • Causal (a) Có tính nhân quả
  • Centerpiece (n) Mảnh trung tâm
  • Channel (n) Kênh
  • Chronological (a) Thứ tự thời gian
  • Characteristic (n) Thuộc tính, nét tính cách
  • Cluster controller (n) Bộ điều khiển trùm
  • Condition (n) Điều kiện
  • Communication (n) Sự liên lạc
  • Configuration (n) Cấu hình
  • Consist (of) (v) Bao gồm
  • Conflict (v) Xung đột
  • Contemporary (a) Cùng lúc, đồng thời
  • Coordinate (v) Phối hợp
  • Convert (v) Chuyển đổi
  • Crystal (n) Tinh thể
  • Decade (n) Thập kỷ
  • Database (n) Cơ sở dữ liệu
  • Decrease (v) Giảm
  • Design (v,n) Thiết kế; bản thiết kế
  • Definition (n) Định nghĩa
  • Document (n) Văn bản
  • Equipment (n) Trang thiết bị
  • Environment (n) Môi trường
  • Encourage (v) khuyến khích, động viên

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa chuyên sâu

  • Discourage (v) Không động viên, không khuyến khích
  • Distributed system (n) Hệ phân tán
  • Divide (v) Chia
  • Encode (v) Mã hóa
  • Electromechanical (a) Có tính chất cơ điện tử
  • Essential (a) Thiết yếu, căn bản
  • Execute (v) Thi hành
  • Estimate (v) Ước lượng
  • Expertise (n) Sự thành thạo
  • Filtration (n) Lọc
  • Fibre-optic cable (n) Cáp quang
  • Gateway (n) Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn
  • Flexible (a) Mềm dẻo
  • Graphics (n) Đồ họa
  • Global (a) Toàn cầu, tổng thể
  • Hardware (n) Phần cứng
  • Hybrid (a) Lai
  • Hook (v) Ghép vào với nhau
  • Immense (a) Bao la, rộng lớn
  • Imitate (v) Mô phỏng
  • Increase (v) Tăng
  • Impact (v) Tác động, va chạm; (n) sự va chạm, tác động
  • Indicate (v) Chỉ ra, cho biết
  • Increase (v) Tăng
  • Install (v) Cài đặt, thiết lập
  • Indicate (v) Chỉ ra, cho biết
  • Interchange (v) Trao đổi lẫn nhau
  • Interact (v) Tương tác
  • Interface (n) Giao diện
  • Liquid (n) Chất lỏng

Từ vựng tiếng Anh xây dựng kiến trúc còn rất nhiều từ vựng và dòng câu khác nữa mà chúng ta chẳng thể tóm gọn chỉ dưới một bài viết. Bạn có thể tham khảo nhiều bài viết khác nữa trên website Tự học IELTS để học không chỉ từ vựng tiếng Anh xây dựng mà còn rất nhiều chủ đề hữu ích đa dạng. Chúc bạn học tập hiệu quả tốt nhé.

www.tuhocielts.vn

Tham khảo: 2 cách tải ứng dụng cho tivi samsung đơn giản và nhanh nhất

Bình chọn
5/5
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on pinterest

Khám phá nhiều chủ đề khác